Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp(công ty) – quy định cần biết

0
69
hợp đồng đặt cọc hàng hóa
Để có đáp án nhanh nhất trong lĩnh vực pháp luật nêu trên, gọi Tổng đài tư vấn pháp luật (24/7): 1900 6198
5/5 - (1 bình chọn)

Thay đổi đăng kinh doanh thực chất là thay đổi các nội dung được quy định trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Thủ tục này phải thực hiện theo đúng các quy định của pháp luật.

Để có đáp án nhanh nhất trong lĩnh vực pháp luật doanh nghiệp – gọi tổng đài tư vấn pháp luật (24/7): 1900 6198

Trường hợp cần thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

Căn cứ theo quy định tại Điều 28 và Điều 30 Luật Doanh nghiệp năm 2020:

Doanh nghiệp phải đăng ký với Cơ quan đăng ký kinh doanh khi thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Bao gồm:

(i) Tên doanh nghiệp và mã số doanh nghiệp.

(ii) Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp.

(iii) Họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty cổ phần; đối với thành viên hợp danh của công ty hợp danh; đối với chủ doanh nghiệp của doanh nghiệp tư nhân. Họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành viên là cá nhân; tên, mã số doanh nghiệp và địa chỉ trụ sở chính của thành viên là tổ chức đối với công ty trách nhiệm hữu hạn.

(iv) Vốn điều lệ đối với công ty, vốn đầu tư đối với doanh nghiệp tư nhân.

Hồ sơ thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

Căn cứ vào NĐ 01/ 2021/NĐ–CP thì tùy vào từng trường hợp hồ sơ cần chuẩn bị sẽ bao gồm các giấy tờ khác nhau. Cụ thể:

(i) Hồ sơ đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (Điều 47)

(ii) Hồ sơ đăng ký đổi tên doanh nghiệp (Điều 48)

(iii) Hồ sơ đăng ký thay đổi thành viên hợp danh (Điều 49)

(iv) Hồ sơ đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần (Điều 50)

(v) Hồ sơ đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (Điều 51)

(vi) Hồ sơ đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (Điều 52)

(vii) Hồ sơ đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (Điều 53)

(viii) Hồ sơ đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết (Điều 54)

(ix)Hồ sơ đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân (Điều 55)

(x) Hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách, công ty nhận sáp nhập (Điều 61)

(xi) Hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (Điều 62)

Trình tự thực hiện thay đổi đăng ký kinh doanh

Theo quy định của pháp luật hiện hành, chủ thể sẽ thực hiện theo trình tự gồm các bước sau: 

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ thay đổi đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật

Bước 2: Nộp hồ sơ tại Phòng Đăng ký kinh doanh 

Bước 3: Phòng Đăng ký kinh doanh kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và giải quyết hồ sơ.

Bước 4: Căn cứ theo ngày hẹn trên giấy Biên nhận. Đến Phòng Đăng ký kinh doanh để nhận kết quả giải quyết hồ sơ hoặc đăng ký nhận kết quả tại địa chỉ thông qua doanh nghiệp trả kết quả qua Bưu điện.

Lưu ý: Sau khi hoàn thành việc thay đổi đăng ký kinh doanh, doanh nghiệp cần công bố nội dung thay đổi trên công thông tin quốc gia theo đúng quy định của Luật Doanh Nghiệp năm 2020 và NĐ 01/ 2021/NĐ–CP về đăng ký doanh nghiệp.

Bên cạnh đó, phụ thuộc vào từng nội dung thay đổi mà doanh nghiệp sẽ phải thực hiện các công việc sau khi thay đổi như đổi tên công ty sẽ liên quan đến đổi dấu công ty.

Xem thêm: Thay đổi đăng ký kinh doanh qua mạng Internet mà bạn cần quan tâm

Mẫu thông báo thay đổi nội đung đăng ký doanh nghiệp

TÊN DOANH NGHIỆP
——–
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: ……TB-CT Hà Nội, ngày…… tháng…… năm 2018

 

 

THÔNG BÁO

Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh thành phố Hà Nội

 

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………………………………………..

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ………………………………………………………………………………..

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):

 

  1. Doanh nghiệp đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp như sau (Đánh dấu X vào nội dung thay đổi)[1]:
Nội dung đăng ký thay đổi Đánh dấu
– Tên doanh nghiệp
– Địa chỉ trụ sở chính
– Thành viên công ty TNHH, thành viên hợp danh công ty hợp danh
– Vốn điều lệ của công ty, tỷ lệ vốn góp

 

  1. Doanh nghiệp thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp như sau (Đánh dấu X vào nội dung thay đổi)[2]:
Nội dung thông báo thay đổi Đánh dấu
– Ngành, nghề kinh doanh
– Vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
– Người đại diện theo ủy quyền của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có chủ sở hữu là tổ chức
– Người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài của công ty cổ phần
– Thông tin cổ đông sáng lập công ty cổ phần
– Thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài
– Thông tin về người quản lý doanh nghiệp
– Thông tin đăng ký thuế

  Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp đối với các thông tin thay đổi nêu trên. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp).

  1. Doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp hoặc sáp nhập doanh nghiệp, đánh dấu X vào ô thích hợp):
– Đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp
– Đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp

 

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN DOANH NGHIỆP

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt mới (ghi bằng chữ in hoa): …………………………….

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài mới (nếu có): ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Tên doanh nghiệp viết tắt mới (nếu có):……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

 

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH

Địa chỉ trụ sở chính dự định chuyển đến:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………….

Xã/Phường/Thị trấn: …………………………………………………………………………………………………..

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………………………………………………..

Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………………………………………………………………

Quốc gia: ……………………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại: ……………………………………………………………….. Fax: ……………………………………….

Email: ……………………………………………………………………….. Website: ………………………………..

  Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất).

Doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân cam kết trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ, TỶ LỆ VỐN GÓP

  1. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của công ty:

Vốn điều lệ đã đăng ký: ……………………………………………………………………………………………..

Vốn điều lệ mới: …………………………………………………………………………………………………………

Thời điểm thay đổi vốn: ……………………………………………………………………………………………..

Hình thức tăng, giảm vốn: …………………………………………………………………………………………..

Cụ thể:

Ông/bà:  ………………………………….                   

Ngày sinh: ………………………….           Dân tộc: Kinh                      Quốc tịch: Việt Nam

CMND số:………………………..              Ngày cấp: ……………..         

Nơi cấp:……………………………

Nơi đăng ký HKTT: …………………………………………………………………………………………………

Chỗ ở hiện tại: …………………………………………………………………………………………………………

 

Ông/bà ………………….. đồng ý mua thêm …………….. cổ phần, trị giá: ……………. đồng tương ứng với ………..% tổng vốn điều  lệ

 

Cơ cấu sở hữu cổ phần của các cổ đông sáng lập sau khi tăng vốn

STT Tên cổ đông Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân hoặc địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức Số cổ phần Trị giá (triệu đồng) Tỷ lệ (%) Số, ngày, nơi cấp CMND, hộ chiếu đối với cá nhân, hoặc GCN ĐKKD đối với DN hoặc QĐ thành lập đối với tổ chức
1.      
2.      
3.      

 

THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH

Ngành, nghề kinh doanh sau khi thay đổi4:

STT Tên ngành Mã ngành

 

THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP

1.Thay đổi thông tin cổ đông sáng lập do chuyển nhượng cổ phần

  1. Cổ đông chuyển nhượng:

Ông/Bà ……………………………                   

CMND số:………………………..         Ngày cấp: ……………..           Nơi cấp:………………………….

Nơi đăng ký HKTT: ……………………………………………………………………………………………

Ông/Bà ………………… sở hữu số cổ phần là: ………….. cổ phần, trị giá: ………….. đồng tương ứng với ………………… % tổng vốn điều  lệ, đồng ý chuyển nhượng toàn bộ số cổ phần của mình cho ông/bà………………….

Thời điểm chuyển nhượng: …./…./…..

  1. Cổ đông nhận chuyển nhượng:

Ông ………………………………….                   

Ngày sinh: ………………………….           Dân tộc: Kinh                      Quốc tịch: Việt Nam

CMND số:………………………..              Ngày cấp: ……………..    Nơi cấp:……………………………

Nơi đăng ký HKTT: ……………………………………………………………………………

Chỗ ở hiện tại: …………………………………………………………………………………..

Ông/bà ………………….. đồng ý nhận chuyển nhượng …………….. cổ phần, trị giá: ……………. đồng tương ứng với ………..% tổng vốn điều  lệ từ ông/bà  ……………………..

Việc chuyển nhượng số cổ phần này được thể hiện thông qua hợp đồng chuyển nhượng số 01/20…./HĐCN ngày ……../……../20…..

Thời điểm nhận chuyển nhượng: …./…./…..

  1. Cơ cấu sở hữu cổ phần của các cổ đông sáng lập sau khi chuyển nhượng
STT Tên cổ đông Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân hoặc địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức Số cổ phần Trị giá (triệu đồng) Tỷ lệ (%) Số, ngày, nơi cấp CMND, hộ chiếu đối với cá nhân, hoặc GCN ĐKKD đối với DN hoặc QĐ thành lập đối với tổ chức
4.      
5.      
6.      

 

THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN
VỀ NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP

Người quản lý doanh nghiệp sau khi thay đổi:

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ……………………………… Giới tính: ………………………………

Chức danh: …………………………………………………………………………………………………………………

Sinh ngày: ………………… /……. /……….. Dân tộc: …………………  Quốc tịch: ……………………….

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân số: …………………………………………………………….

Ngày cấp: …………………. /……. /……….. Nơi cấp: ……………………………………………………………..

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND/CCCD): ……………………………….

Số giấy chứng thực cá nhân: ……………………………………………………………………………………….

Ngày cấp: …………………. /……. /……….. Ngày hết hạn: …… /……. /……. Nơi cấp: ……………….

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………….

Xã/Phường/Thị trấn: …………………………………………………………………………………………………..

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………………………………………………..

Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………………………………………………………………

Quốc gia: ……………………………………………………………………………………………………………………

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………….

Xã/Phường/Thị trấn: …………………………………………………………………………………………………..

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………………………………………………..

Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………………………………………………………………

Quốc gia: ……………………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại: ……………………………………………………………….. Fax: ……………………………………….

Email: ……………………………………………………………………….. Website: ………………………………..

THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ

STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1 Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc), Kế toán trưởng:

Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………………..

Điện thoại: ………………………………………………………………..

Họ và tên Kế toán trưởng: ………………………………………………..

Điện thoại: ………………………………………………………………..

2 Địa chỉ nhận thông báo thuế:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ………………………………………

Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………………

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………

Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………….

Điện thoại: …………………………………Fax: ………………….. …

Email: …………………………………………………………………….

3 Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập
Hạch toán phụ thuộc
4 Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày …..…./.……. đến ngày …..…/..…….

(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

5 Tổng số lao động: ………………………………………………………………………..
6 Có hoạt động theo dự án BOT, BTO, BT không? (có/không): ………….
7 Đăng ký xuất khẩu: ……………………………………………………….
8 Tài khoản ngân hàng, kho bạc:

Tài khoản ngân hàng: …………………………………………………….

Tài khoản kho bạc: ……………………………………………………….

9 Các loại thuế phải nộp (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Giá trị gia tăng
Tiêu thụ đặc biệt
Thuế xuất, nhập khẩu
Tài nguyên
Thu nhập doanh nghiệp
Môn bài
Tiền thuê đất
Phí, lệ phí
Thu nhập cá nhân
Khác
10 Ngành, nghề kinh doanh chính5: ……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

 

  1. Thông tin về doanh nghiệp bị sáp nhập (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp):
  2. a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………………………………

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ………………………………………………………………………………..

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):

  1. b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………………………………

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ………………………………………………………………………………..

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):

Kính đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị sáp nhập và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị sáp nhập.

Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.

 

Các giấy tờ gửi kèm:
-…………………
-…………………
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên)5

 

Khuyến nghị của Công ty Luật TNHH Everest:

  1. Bài viết nêu trên được luật sư, chuyên gia của Công ty Luật TNHH Everest thực hiện nhằm mục đích nghiên cứu khoa học hoặc phổ biến kiến thức pháp luật. Hoàn toàn không nhằm mục đích thương mại.
  2. Bài viết có sử dụng những kiến thức hoặc ý kiến của các chuyên gia được trích dẫn từ nguồn đáng tin cậy. Tại thời điểm trích dẫn những nội dung này, chúng tôi đồng ý với quan điểm của tác giả. Tuy nhiên, quý Vị chỉ nên coi đây là những thông tin tham khảo, bởi nó có thể chỉ là quan điểm cá nhân người viết.
  3. Trường hợp cần giải đáp thắc mắc về vấn đề có liên quan, hoặc cần ý kiến pháp lý cho vụ việc cụ thể, Quý vị vui lòng liên hệ với chuyên gia, luật sư của Công ty Luật TNHH Everest qua Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900 6198, E-mail: info@everest.org.vn.

 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here